disease of the neuromuscular junction

Học thuật
Thân thiện
disease of the neuromuscular junction

A doctor examines a patient for a disease of the neuromuscular junction.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - : Một nhóm các rối loạn bệnh đặc trưng bởi sự suy giảm chức năng tại vùng tiếp hợp thần kinh-, nơi tế bào thần kinh vận động giao tiếp với sợi để điều khiển sự co . Sự dẫn truyền tín hiệu thần kinh đến bị gián đoạn hoặc yếu đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Myasthenia gravis is the most common disease of the neuromuscular junction. (Nhược bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - phổ biến nhất.)
    • Diagnosing a disease of the neuromuscular junction often requires specialized electrophysiological tests. (Chẩn đoán một bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - thường đòi hỏi các xét nghiệm điện sinh lý chuyên sâu.)
    • The treatment focuses on improving communication at the synapse in a disease of the neuromuscular junction. (Việc điều trị tập trung vào cải thiện sự dẫn truyền tại khớp thần kinh trong bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "congenital disease of the neuromuscular junction": bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - bẩm sinh.

    • Some infants are born with a congenital disease of the neuromuscular junction. (Một số trẻ sơ sinh sinh ra đã mắc bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - bẩm sinh.)
  • "autoimmune disease of the neuromuscular junction": bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - tự miễn.

    • Myasthenia gravis is classified as an autoimmune disease of the neuromuscular junction. (Nhược được phân loại một bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh - tự miễn.)
Biến thể từ gần giống
  • Neuromuscular junction disorder (n): rối loạn tiếp hợp thần kinh - . (Cụm từ đồng nghĩa chuyên môn).
  • Presynaptic disorder (n): rối loạn tiền synap. (Một dạng cụ thể ảnh hưởng đến phần tận cùng thần kinh).
  • Postsynaptic disorder (n): rối loạn hậu synap. (Một dạng cụ thể ảnh hưởng đến thụ thể trên màng ).
Từ đồng nghĩa
  • Neuromuscular transmission disorder: rối loạn dẫn truyền thần kinh - .
  • Junctional disorder: rối loạn tại khớp nối (trong ngữ cảnh thần kinh-).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành y học này.

disease of the neuromuscular junction

A doctor examines a patient for a disease of the neuromuscular junction.

Noun
  1. bệnh suy yếu tiếp hợp thần kinh -